canepetière
danh từ giống cái (f)
/kan.pə.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
canepetière nghĩa là gà sếu khoang cổ.
Nghĩa của canepetière
Danh từ · giống cái
- Động vật học Gà sếu khoang cổ.
Dạng từ của canepetière
Đi với mạo từ: une canepetière · la canepetière
| Số nhiều | canepetières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little bustard
Câu hỏi thường gặp
canepetière nghĩa là gì?
canepetière (danh từ) nghĩa là gà sếu khoang cổ.
canepetière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canepetière (giọng Pháp chuẩn): /kan.pə.tjɛʁ/.
canepetière là giống đực hay giống cái?
canepetière là danh từ giống cái (dùng với une, la).