candélabre
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.de.labʁ/ giọng máy của trình duyệt
candélabre nghĩa là đèn nến nhiều ngọn, cột đèn.
Nghĩa của candélabre
Danh từ · giống đực
- Đèn nến nhiều ngọn.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cột đèn.
Dạng từ của candélabre
Đi với mạo từ: un candélabre · le candélabre
| Số nhiều | candélabres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candelabrum
Câu hỏi thường gặp
candélabre nghĩa là gì?
candélabre (danh từ) nghĩa là đèn nến nhiều ngọn, cột đèn.
candélabre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candélabre (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.de.labʁ/.
candélabre là giống đực hay giống cái?
candélabre là danh từ giống đực (dùng với un, le).