TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

candisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

candisation nghĩa là sự ngào.

Nghĩa của candisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự chuyển thành đường phèn.
  2. Sự ngào (quả cây, cho có lớp đường bọc ở ngoài).

Dạng từ của candisation

Đi với mạo từ: une candisation · la candisation

Câu hỏi thường gặp

candisation nghĩa là gì?

candisation (danh từ) nghĩa là sự ngào.

candisation là giống đực hay giống cái?

candisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.