TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cancaner

/kɑ̃.ka.ne/ giọng máy của trình duyệt

cancaner nghĩa là cạc cạc, đặt điều nói xấu.

Nghĩa của cancaner

Nội động từ

  1. Cạc cạc (vịt).
  2. Thân mật Đặt điều nói xấu.

Chia động từ cancaner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cancanéHiện tại phân từ: cancanant

Hiện tại présent

  • je cancane
  • tu cancanes
  • il/elle cancane
  • nous cancanons
  • vous cancanez
  • ils/elles cancanent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cancané
  • tu as cancané
  • il/elle a cancané
  • nous avons cancané
  • vous avez cancané
  • ils/elles ont cancané

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cancanais
  • tu cancanais
  • il/elle cancanait
  • nous cancanions
  • vous cancaniez
  • ils/elles cancanaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cancanerai
  • tu cancaneras
  • il/elle cancanera
  • nous cancanerons
  • vous cancanerez
  • ils/elles cancaneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cancanerais
  • tu cancanerais
  • il/elle cancanerait
  • nous cancanerions
  • vous cancaneriez
  • ils/elles cancaneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cancane
  • que tu cancanes
  • qu'il/elle cancane
  • que nous cancanions
  • que vous cancaniez
  • qu'ils/elles cancanent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cancanai
  • tu cancanas
  • il/elle cancana
  • nous cancanâmes
  • vous cancanâtes
  • ils/elles cancanèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cancane (tu)
  • cancanons (nous)
  • cancanez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gossip; to quack

Câu hỏi thường gặp

cancaner nghĩa là gì?

cancaner (nội động từ) nghĩa là cạc cạc, đặt điều nói xấu.

cancaner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cancaner (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.ka.ne/.

Chia động từ cancaner ở thì hiện tại thế nào?

je cancane, tu cancanes, il/elle cancane, nous cancanons, vous cancanez, ils/elles cancanent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.