cancérologie
cancérologie nghĩa là khoa ung thư, ung thư học.
Nghĩa của cancérologie
Danh từ · giống cái
- Khoa ung thư, ung thư học.
Dạng từ của cancérologie
Đi với mạo từ: une cancérologie · la cancérologie
| Số nhiều | cancérologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oncology
Câu hỏi thường gặp
cancérologie nghĩa là gì?
cancérologie (danh từ) nghĩa là khoa ung thư, ung thư học.
cancérologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cancérologie (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.se.ʁɔ.lɔ.ʒi/.
cancérologie là giống đực hay giống cái?
cancérologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).