cananéen
/ka.na.ne.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cananéen nghĩa là Thuộc xứ Ca-năng (Tây á).
Nghĩa của cananéen
Tính từ
- Thuộc xứ Ca-năng (Tây á).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ca-năng.
Dạng từ của cananéen
| Số nhiều | Cananéens |
| Giống cái | Cananéenne |
| Giống cái số nhiều | cananéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Chananean, Canaanite
- Danh từ Chananean, Canaanite
Câu hỏi thường gặp
cananéen nghĩa là gì?
cananéen (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Ca-năng (Tây á).
cananéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cananéen (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.ne.ɛ̃/.