cambiste
/kɑ̃.bist/ giọng máy của trình duyệt
cambiste nghĩa là Xem cambisme.
Nghĩa của cambiste
Tính từ
- Xem cambisme
Danh từ · giống đực
- Người buôn ngoại tệ và hối phiếu.
Dạng từ của cambiste
| Số nhiều | cambistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreign exchange trader
Câu hỏi thường gặp
cambiste nghĩa là gì?
cambiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem cambisme.
cambiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cambiste (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.bist/.