TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calomnier

/ka.lɔm.nje/ giọng máy của trình duyệt

calomnier nghĩa là vu khống.

Nghĩa của calomnier

Động từ

  1. Vu khống.

Chia động từ calomnier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calomniéHiện tại phân từ: calomniant

Hiện tại présent

  • je calomnie
  • tu calomnies
  • il/elle calomnie
  • nous calomnions
  • vous calomniez
  • ils/elles calomnient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calomnié
  • tu as calomnié
  • il/elle a calomnié
  • nous avons calomnié
  • vous avez calomnié
  • ils/elles ont calomnié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calomniais
  • tu calomniais
  • il/elle calomniait
  • nous calomniions
  • vous calomniiez
  • ils/elles calomniaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calomnierai
  • tu calomnieras
  • il/elle calomniera
  • nous calomnierons
  • vous calomnierez
  • ils/elles calomnieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calomnierais
  • tu calomnierais
  • il/elle calomnierait
  • nous calomnierions
  • vous calomnieriez
  • ils/elles calomnieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calomnie
  • que tu calomnies
  • qu'il/elle calomnie
  • que nous calomniions
  • que vous calomniiez
  • qu'ils/elles calomnient

Quá khứ đơn passé simple

  • je calomniai
  • tu calomnias
  • il/elle calomnia
  • nous calomniâmes
  • vous calomniâtes
  • ils/elles calomnièrent

Mệnh lệnh impératif

  • calomnie (tu)
  • calomnions (nous)
  • calomniez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của calomnier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slander, libel, besmirch, calumniate

Câu hỏi thường gặp

calomnier nghĩa là gì?

calomnier (động từ) nghĩa là vu khống.

calomnier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calomnier (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɔm.nje/.

Chia động từ calomnier ở thì hiện tại thế nào?

je calomnie, tu calomnies, il/elle calomnie, nous calomnions, vous calomniez, ils/elles calomnient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.