TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calibrer

/ka.li.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

calibrer nghĩa là định cỡ, phân cỡ.

Nghĩa của calibrer

Ngoại động từ

  1. Định cỡ.
  2. Phân cỡ.
    • Calibrer des fruitsphân cỡ quả cây

Chia động từ calibrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calibréHiện tại phân từ: calibrant

Hiện tại présent

  • je calibre
  • tu calibres
  • il/elle calibre
  • nous calibrons
  • vous calibrez
  • ils/elles calibrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calibré
  • tu as calibré
  • il/elle a calibré
  • nous avons calibré
  • vous avez calibré
  • ils/elles ont calibré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calibrais
  • tu calibrais
  • il/elle calibrait
  • nous calibrions
  • vous calibriez
  • ils/elles calibraient

Tương lai đơn futur simple

  • je calibrerai
  • tu calibreras
  • il/elle calibrera
  • nous calibrerons
  • vous calibrerez
  • ils/elles calibreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calibrerais
  • tu calibrerais
  • il/elle calibrerait
  • nous calibrerions
  • vous calibreriez
  • ils/elles calibreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calibre
  • que tu calibres
  • qu'il/elle calibre
  • que nous calibrions
  • que vous calibriez
  • qu'ils/elles calibrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calibrai
  • tu calibras
  • il/elle calibra
  • nous calibrâmes
  • vous calibrâtes
  • ils/elles calibrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calibre (tu)
  • calibrons (nous)
  • calibrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calibrate; to grade

Câu hỏi thường gặp

calibrer nghĩa là gì?

calibrer (ngoại động từ) nghĩa là định cỡ, phân cỡ.

calibrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calibrer (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.bʁe/.

Chia động từ calibrer ở thì hiện tại thế nào?

je calibre, tu calibres, il/elle calibre, nous calibrons, vous calibrez, ils/elles calibrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.