calfat
danh từ giống đực (m)
/kal.fa/ giọng máy của trình duyệt
calfat nghĩa là thợ xảm thuyền.
Nghĩa của calfat
Danh từ · giống đực
- Thợ xảm thuyền.
Dạng từ của calfat
Đi với mạo từ: un calfat · le calfat
| Số nhiều | calfats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caulker
Câu hỏi thường gặp
calfat nghĩa là gì?
calfat (danh từ) nghĩa là thợ xảm thuyền.
calfat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calfat (giọng Pháp chuẩn): /kal.fa/.
calfat là giống đực hay giống cái?
calfat là danh từ giống đực (dùng với un, le).