TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.le/ giọng máy của trình duyệt

caler nghĩa là kê, chèn, dừng, làm đứng.

Nghĩa của caler

Ngoại động từ

  1. Kê, chèn.
    • Caler une armoirekê một cái tủ
  2. Dừng, làm đứng (máy).
  3. Đóng chặt, giữ chặt, cố định lại.

Nội động từ

  1. Dừng lại, đứng lại.
    • Le moteur a caléđộng cơ đã dừng lại
  2. Thân mật Chùn lại, chịu thua.
    • Il a calé devant la difficulténó đã chùn lại trước khó khăn

Chia động từ caler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caléHiện tại phân từ: calant

Hiện tại présent

  • je cale
  • tu cales
  • il/elle cale
  • nous calons
  • vous calez
  • ils/elles calent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calé
  • tu as calé
  • il/elle a calé
  • nous avons calé
  • vous avez calé
  • ils/elles ont calé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calais
  • tu calais
  • il/elle calait
  • nous calions
  • vous caliez
  • ils/elles calaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calerai
  • tu caleras
  • il/elle calera
  • nous calerons
  • vous calerez
  • ils/elles caleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calerais
  • tu calerais
  • il/elle calerait
  • nous calerions
  • vous caleriez
  • ils/elles caleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cale
  • que tu cales
  • qu'il/elle cale
  • que nous calions
  • que vous caliez
  • qu'ils/elles calent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calai
  • tu calas
  • il/elle cala
  • nous calâmes
  • vous calâtes
  • ils/elles calèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cale (tu)
  • calons (nous)
  • calez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với caler

  • Je suis calé ! Tôi no rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #902095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wedge (open) (a door); to jam (machinery etc.), to stall (an engine); to stall (of driver, engine); to fill (someone) up

Câu hỏi thường gặp

caler nghĩa là gì?

caler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kê, chèn, dừng, làm đứng.

caler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caler (giọng Pháp chuẩn): /ka.le/.

Chia động từ caler ở thì hiện tại thế nào?

je cale, tu cales, il/elle cale, nous calons, vous calez, ils/elles calent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.