calcarone
danh từ giống đực (m)
/kal.ka.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
calcarone nghĩa là lò lưu huỳnh.
Nghĩa của calcarone
Danh từ · giống đực
- Số nhiều calcaroni Lò lưu huỳnh.
Dạng từ của calcarone
Đi với mạo từ: un calcarone · le calcarone
| Số nhiều | calcarones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a furnace used in sulphur production
Câu hỏi thường gặp
calcarone nghĩa là gì?
calcarone (danh từ) nghĩa là lò lưu huỳnh.
calcarone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcarone (giọng Pháp chuẩn): /kal.ka.ʁɔn/.
calcarone là giống đực hay giống cái?
calcarone là danh từ giống đực (dùng với un, le).