TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calandrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

calandrage nghĩa là sự cán là.

Nghĩa của calandrage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự cán là.

Dạng từ của calandrage

Đi với mạo từ: un calandrage · le calandrage

Câu hỏi thường gặp

calandrage nghĩa là gì?

calandrage (danh từ) nghĩa là sự cán là.

calandrage là giống đực hay giống cái?

calandrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.