calambac
danh từ giống đực (m)
/ka.lɑ̃.bak/ giọng máy của trình duyệt
calambac nghĩa là gỗ trầm hương.
Nghĩa của calambac
Danh từ · giống đực
- Gỗ trầm hương.
Dạng từ của calambac
Đi với mạo từ: un calambac · le calambac
| Số nhiều | calambacs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agarwood
Câu hỏi thường gặp
calambac nghĩa là gì?
calambac (danh từ) nghĩa là gỗ trầm hương.
calambac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calambac (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɑ̃.bak/.
calambac là giống đực hay giống cái?
calambac là danh từ giống đực (dùng với un, le).