caillage
danh từ giống đực (m)
/kajaʒ/ giọng máy của trình duyệt
caillage nghĩa là sự làm đông cục, sự đông cục.
Nghĩa của caillage
Danh từ · giống đực
- Sự làm đông (thành) cục.
- Sự đông (thành) cục.
Dạng từ của caillage
Đi với mạo từ: un caillage · le caillage
| Số nhiều | caillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caillage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curdling
Câu hỏi thường gặp
caillage nghĩa là gì?
caillage (danh từ) nghĩa là sự làm đông cục, sự đông cục.
caillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillage (giọng Pháp chuẩn): /kajaʒ/.
caillage là giống đực hay giống cái?
caillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).