TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cafarder

/ka.faʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

cafarder nghĩa là mách lẻo.

Nghĩa của cafarder

Nội động từ

  1. Mách lẻo.

Chia động từ cafarder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cafardéHiện tại phân từ: cafardant

Hiện tại présent

  • je cafarde
  • tu cafardes
  • il/elle cafarde
  • nous cafardons
  • vous cafardez
  • ils/elles cafardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cafardé
  • tu as cafardé
  • il/elle a cafardé
  • nous avons cafardé
  • vous avez cafardé
  • ils/elles ont cafardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cafardais
  • tu cafardais
  • il/elle cafardait
  • nous cafardions
  • vous cafardiez
  • ils/elles cafardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cafarderai
  • tu cafarderas
  • il/elle cafardera
  • nous cafarderons
  • vous cafarderez
  • ils/elles cafarderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je cafarderais
  • tu cafarderais
  • il/elle cafarderait
  • nous cafarderions
  • vous cafarderiez
  • ils/elles cafarderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je cafarde
  • que tu cafardes
  • qu'il/elle cafarde
  • que nous cafardions
  • que vous cafardiez
  • qu'ils/elles cafardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cafardai
  • tu cafardas
  • il/elle cafarda
  • nous cafardâmes
  • vous cafardâtes
  • ils/elles cafardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cafarde (tu)
  • cafardons (nous)
  • cafardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tattle

Câu hỏi thường gặp

cafarder nghĩa là gì?

cafarder (nội động từ) nghĩa là mách lẻo.

cafarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cafarder (giọng Pháp chuẩn): /ka.faʁ.de/.

Chia động từ cafarder ở thì hiện tại thế nào?

je cafarde, tu cafardes, il/elle cafarde, nous cafardons, vous cafardez, ils/elles cafardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.