cafétéria
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.fe.te.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
cafétéria nghĩa là quầy cà phê.
Nghĩa của cafétéria
Danh từ · giống cái
- Quầy cà phê (ở nơi công cộng).
Dạng từ của cafétéria
Đi với mạo từ: une cafétéria · la cafétéria
| Số nhiều | cafétérias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cafétéria
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cafeteria
Câu hỏi thường gặp
cafétéria nghĩa là gì?
cafétéria (danh từ) nghĩa là quầy cà phê.
cafétéria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cafétéria (giọng Pháp chuẩn): /ka.fe.te.ʁja/.
cafétéria là giống đực hay giống cái?
cafétéria là danh từ giống cái (dùng với une, la).