cadratin
danh từ giống đực (m)
/ka.dʁa.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cadratin nghĩa là con chèn.
Nghĩa của cadratin
Danh từ · giống đực
- Ngành in Con chèn.
Dạng từ của cadratin
Đi với mạo từ: un cadratin · le cadratin
| Số nhiều | cadratins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cadratin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ em
Câu hỏi thường gặp
cadratin nghĩa là gì?
cadratin (danh từ) nghĩa là con chèn.
cadratin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadratin (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁa.tɛ̃/.
cadratin là giống đực hay giống cái?
cadratin là danh từ giống đực (dùng với un, le).