TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cadmier

/kad.mje/ giọng máy của trình duyệt

cadmier nghĩa là mạ cađimi.

Nghĩa của cadmier

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Mạ cađimi.

Chia động từ cadmier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cadmiéHiện tại phân từ: cadmiant

Hiện tại présent

  • je cadmie
  • tu cadmies
  • il/elle cadmie
  • nous cadmions
  • vous cadmiez
  • ils/elles cadmient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cadmié
  • tu as cadmié
  • il/elle a cadmié
  • nous avons cadmié
  • vous avez cadmié
  • ils/elles ont cadmié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cadmiais
  • tu cadmiais
  • il/elle cadmiait
  • nous cadmiions
  • vous cadmiiez
  • ils/elles cadmiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cadmierai
  • tu cadmieras
  • il/elle cadmiera
  • nous cadmierons
  • vous cadmierez
  • ils/elles cadmieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cadmierais
  • tu cadmierais
  • il/elle cadmierait
  • nous cadmierions
  • vous cadmieriez
  • ils/elles cadmieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cadmie
  • que tu cadmies
  • qu'il/elle cadmie
  • que nous cadmiions
  • que vous cadmiiez
  • qu'ils/elles cadmient

Quá khứ đơn passé simple

  • je cadmiai
  • tu cadmias
  • il/elle cadmia
  • nous cadmiâmes
  • vous cadmiâtes
  • ils/elles cadmièrent

Mệnh lệnh impératif

  • cadmie (tu)
  • cadmions (nous)
  • cadmiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to electroplate with a thin layer of cadmium

Câu hỏi thường gặp

cadmier nghĩa là gì?

cadmier (ngoại động từ) nghĩa là mạ cađimi.

cadmier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadmier (giọng Pháp chuẩn): /kad.mje/.

Chia động từ cadmier ở thì hiện tại thế nào?

je cadmie, tu cadmies, il/elle cadmie, nous cadmions, vous cadmiez, ils/elles cadmient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.