cactus
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kak.tys/ giọng máy của trình duyệt
cactus nghĩa là xương rồng.
Nghĩa của cactus
Danh từ · giống đực
- Xương rồng.
Dạng từ của cactus
Đi với mạo từ: un cactus · le cactus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cactus
Câu hỏi thường gặp
cactus nghĩa là gì?
cactus (danh từ) nghĩa là xương rồng.
cactus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cactus (giọng Pháp chuẩn): /kak.tys/.
cactus là giống đực hay giống cái?
cactus là danh từ giống đực (dùng với un, le).