cacologie
danh từ giống cái (f)
/ka.kɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
cacologie nghĩa là lối đặt câu sai, câu đặt sai.
Nghĩa của cacologie
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Lối đặt câu sai.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Câu đặt sai.
Dạng từ của cacologie
Đi với mạo từ: une cacologie · la cacologie
| Số nhiều | cacologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cacology
Câu hỏi thường gặp
cacologie nghĩa là gì?
cacologie (danh từ) nghĩa là lối đặt câu sai, câu đặt sai.
cacologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacologie (giọng Pháp chuẩn): /ka.kɔ.lɔ.ʒi/.
cacologie là giống đực hay giống cái?
cacologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).