cacographie
danh từ giống cái (f)
/ka.kɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
cacographie nghĩa là cách viết sai, văn tồi.
Nghĩa của cacographie
Danh từ · giống cái
- Cách viết sai.
- Văn tồi.
Dạng từ của cacographie
Đi với mạo từ: une cacographie · la cacographie
| Số nhiều | cacographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cacography
Câu hỏi thường gặp
cacographie nghĩa là gì?
cacographie (danh từ) nghĩa là cách viết sai, văn tồi.
cacographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacographie (giọng Pháp chuẩn): /ka.kɔ.ɡʁa.fi/.
cacographie là giống đực hay giống cái?
cacographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).