TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cache-radiateur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cache-radiateur nghĩa là cái che lò sưởi.

Nghĩa của cache-radiateur

Danh từ · giống đực

  1. Cái che lò sưởi.

Dạng từ của cache-radiateur

Đi với mạo từ: un cache-radiateur · le cache-radiateur

Câu hỏi thường gặp

cache-radiateur nghĩa là gì?

cache-radiateur (danh từ) nghĩa là cái che lò sưởi.

cache-radiateur là giống đực hay giống cái?

cache-radiateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.