cacaoté
/ka.ka.o.te/ giọng máy của trình duyệt
cacaoté nghĩa là có cacao.
Nghĩa của cacaoté
Tính từ
- Có cacao.
- Petit déjeuner cacaotébữa ăn sáng có cacao
Dạng từ của cacaoté
| Số nhiều | cacaotés |
| Giống cái | cacaotée |
| Giống cái số nhiều | cacaotées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacaoté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ with cocoa
Câu hỏi thường gặp
cacaoté nghĩa là gì?
cacaoté (tính từ) nghĩa là có cacao.
cacaoté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacaoté (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.o.te/.