cacao
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ka.o/ giọng máy của trình duyệt
cacao nghĩa là Cacao (hạt, bột).
Nghĩa của cacao
Danh từ · giống đực
- Cacao (hạt, bột).
Dạng từ của cacao
Đi với mạo từ: un cacao · le cacao
| Số nhiều | cacaos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocoa
Câu hỏi thường gặp
cacao nghĩa là gì?
cacao (danh từ) nghĩa là Cacao (hạt, bột).
cacao phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacao (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.o/.
cacao là giống đực hay giống cái?
cacao là danh từ giống đực (dùng với un, le).