caban
danh từ giống đực (m)
/ka.bɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
caban nghĩa là áo khoác.
Nghĩa của caban
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Áo khoác.
Dạng từ của caban
Đi với mạo từ: un caban · le caban
| Số nhiều | cabans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caban
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reefer jacket
Câu hỏi thường gặp
caban nghĩa là gì?
caban (danh từ) nghĩa là áo khoác.
caban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caban (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɑ̃/.
caban là giống đực hay giống cái?
caban là danh từ giống đực (dùng với un, le).