césar
danh từ giống đực (m)
/se.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
césar nghĩa là hoàng đế độc tài.
Nghĩa của césar
Danh từ · giống đực
- Xê-da (hoàng đế La Mã).
- Nghĩa rộng Hoàng đế độc tài.
Dạng từ của césar
Đi với mạo từ: un césar · le césar
| Số nhiều | césars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Caesar
Câu hỏi thường gặp
césar nghĩa là gì?
césar (danh từ) nghĩa là hoàng đế độc tài.
césar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của césar (giọng Pháp chuẩn): /se.zaʁ/.
césar là giống đực hay giống cái?
césar là danh từ giống đực (dùng với un, le).