cérébralité
danh từ giống cái (f)
/se.ʁe.bʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
cérébralité nghĩa là Tính chất thuần lý trí.
Nghĩa của cérébralité
Danh từ · giống cái
- Tính chất thuần lý trí.
Dạng từ của cérébralité
Đi với mạo từ: une cérébralité · la cérébralité
| Số nhiều | cérébralités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerebralism
Câu hỏi thường gặp
cérébralité nghĩa là gì?
cérébralité (danh từ) nghĩa là Tính chất thuần lý trí.
cérébralité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cérébralité (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁe.bʁa.li.te/.
cérébralité là giống đực hay giống cái?
cérébralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).