cérébral
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.ʁe.bʁal/ giọng máy của trình duyệt
cérébral nghĩa là Thuộc não (une lésion cérébrale — tổn thương não).
Nghĩa của cérébral
Tính từ
- Thuộc não (une lésion cérébrale — tổn thương não) (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Người sống chủ yếu bằng lý trí.
Dạng từ của cérébral
| Số nhiều | cérébraux |
| Giống cái | cérébrale |
| Giống cái số nhiều | cérébrales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cerebral
- Danh từ a cerebral person
Câu hỏi thường gặp
cérébral nghĩa là gì?
cérébral (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc não (une lésion cérébrale — tổn thương não).
cérébral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cérébral (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁe.bʁal/.