brucella
danh từ giống cái (f)
/bʁysɛla/ giọng máy của trình duyệt
brucella nghĩa là vi khuẩn bruxela.
Nghĩa của brucella
Danh từ · giống cái
- Vi khuẩn bruxela.
Dạng từ của brucella
Đi với mạo từ: une brucella · la brucella
| Số nhiều | brucellas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brucella
Câu hỏi thường gặp
brucella nghĩa là gì?
brucella (danh từ) nghĩa là vi khuẩn bruxela.
brucella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brucella (giọng Pháp chuẩn): /bʁysɛla/.
brucella là giống đực hay giống cái?
brucella là danh từ giống cái (dùng với une, la).