brouillasse
danh từ giống cái (f)
/bʁu.jas/ giọng máy của trình duyệt
brouillasse nghĩa là mưa bụi.
Nghĩa của brouillasse
Danh từ · giống cái
- Mưa bụi.
Dạng từ của brouillasse
Đi với mạo từ: une brouillasse · la brouillasse
| Số nhiều | brouillasses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Light fog with drizzle
Câu hỏi thường gặp
brouillasse nghĩa là gì?
brouillasse (danh từ) nghĩa là mưa bụi.
brouillasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brouillasse (giọng Pháp chuẩn): /bʁu.jas/.
brouillasse là giống đực hay giống cái?
brouillasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).