brouillage
danh từ giống đực (m)
/bʁu.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
brouillage nghĩa là sự nhiễu, điểm xáo trộn.
Nghĩa của brouillage
Danh từ · giống đực
- Rađiô Sự nhiễu.
- Ngành mỏ Điểm xáo trộn (của vỉa).
Dạng từ của brouillage
Đi với mạo từ: un brouillage · le brouillage
| Số nhiều | brouillages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jamming, interference
Câu hỏi thường gặp
brouillage nghĩa là gì?
brouillage (danh từ) nghĩa là sự nhiễu, điểm xáo trộn.
brouillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brouillage (giọng Pháp chuẩn): /bʁu.jaʒ/.
brouillage là giống đực hay giống cái?
brouillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).