TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bronzer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔ̃.ze/ giọng máy của trình duyệt

bronzer nghĩa là làm rám.

Nghĩa của bronzer

Ngoại động từ

  1. Làm giả nước đồng thanh.
  2. Làm rám.
    • Le soleil bronze la peauánh nắng làm rám da
  3. Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ Làm chai cứng.
    • Vie qui bronze le cœurcuộc đời làm cho trái tim chai cứng đi

Chia động từ bronzer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bronzéHiện tại phân từ: bronzant

Hiện tại présent

  • je bronze
  • tu bronzes
  • il/elle bronze
  • nous bronzons
  • vous bronzez
  • ils/elles bronzent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bronzé
  • tu as bronzé
  • il/elle a bronzé
  • nous avons bronzé
  • vous avez bronzé
  • ils/elles ont bronzé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bronzais
  • tu bronzais
  • il/elle bronzait
  • nous bronzions
  • vous bronziez
  • ils/elles bronzaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bronzerai
  • tu bronzeras
  • il/elle bronzera
  • nous bronzerons
  • vous bronzerez
  • ils/elles bronzeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bronzerais
  • tu bronzerais
  • il/elle bronzerait
  • nous bronzerions
  • vous bronzeriez
  • ils/elles bronzeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bronze
  • que tu bronzes
  • qu'il/elle bronze
  • que nous bronzions
  • que vous bronziez
  • qu'ils/elles bronzent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bronzai
  • tu bronzas
  • il/elle bronza
  • nous bronzâmes
  • vous bronzâtes
  • ils/elles bronzèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bronze (tu)
  • bronzons (nous)
  • bronzez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bronzer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bronze (plate with bronze); to tan, bronze; to tan, bronze, catch a tan

Câu hỏi thường gặp

bronzer nghĩa là gì?

bronzer (ngoại động từ) nghĩa là làm rám.

bronzer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bronzer (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ̃.ze/.

Chia động từ bronzer ở thì hiện tại thế nào?

je bronze, tu bronzes, il/elle bronze, nous bronzons, vous bronzez, ils/elles bronzent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.