brontosaure
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ̃.tɔ.zɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
brontosaure nghĩa là thằn lằn sấm.
Nghĩa của brontosaure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn sấm (bò sát hóa thạch).
Dạng từ của brontosaure
Đi với mạo từ: un brontosaure · le brontosaure
| Số nhiều | brontosaures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brontosaur
Câu hỏi thường gặp
brontosaure nghĩa là gì?
brontosaure (danh từ) nghĩa là thằn lằn sấm.
brontosaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brontosaure (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ̃.tɔ.zɔʁ/.
brontosaure là giống đực hay giống cái?
brontosaure là danh từ giống đực (dùng với un, le).