briquetage
briquetage nghĩa là việc xây gạch, việc lát gạch, lớp trát giả gạch.
Nghĩa của briquetage
Danh từ · giống đực
- Việc xây gạch, việc lát gạch; chỗ xây (bằng) gạch.
- Lớp trát giả gạch.
- Sự đóng (thành) bánh (xem briquette).
Dạng từ của briquetage
Đi với mạo từ: un briquetage · le briquetage
| Số nhiều | briquetages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brickwork; a pattern of lines on plaster, etc., to imitate brickwork; briquetage
Câu hỏi thường gặp
briquetage nghĩa là gì?
briquetage (danh từ) nghĩa là việc xây gạch, việc lát gạch, lớp trát giả gạch.
briquetage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briquetage (giọng Pháp chuẩn): /bʁik.taʒ/.
briquetage là giống đực hay giống cái?
briquetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).