TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brimer

/bʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

brimer nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp, ngược đãi.

Nghĩa của brimer

Ngoại động từ

  1. Bắt nạt, ăn hiếp (người mới).
  2. Ức hiếp, ngược đãi.

Chia động từ brimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: briméHiện tại phân từ: brimant

Hiện tại présent

  • je brime
  • tu brimes
  • il/elle brime
  • nous brimons
  • vous brimez
  • ils/elles briment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brimé
  • tu as brimé
  • il/elle a brimé
  • nous avons brimé
  • vous avez brimé
  • ils/elles ont brimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brimais
  • tu brimais
  • il/elle brimait
  • nous brimions
  • vous brimiez
  • ils/elles brimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brimerai
  • tu brimeras
  • il/elle brimera
  • nous brimerons
  • vous brimerez
  • ils/elles brimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brimerais
  • tu brimerais
  • il/elle brimerait
  • nous brimerions
  • vous brimeriez
  • ils/elles brimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brime
  • que tu brimes
  • qu'il/elle brime
  • que nous brimions
  • que vous brimiez
  • qu'ils/elles briment

Quá khứ đơn passé simple

  • je brimai
  • tu brimas
  • il/elle brima
  • nous brimâmes
  • vous brimâtes
  • ils/elles brimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brime (tu)
  • brimons (nous)
  • brimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bully; to mistreat

Câu hỏi thường gặp

brimer nghĩa là gì?

brimer (ngoại động từ) nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp, ngược đãi.

brimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brimer (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.me/.

Chia động từ brimer ở thì hiện tại thế nào?

je brime, tu brimes, il/elle brime, nous brimons, vous brimez, ils/elles briment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.