TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brailler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁa.je/ giọng máy của trình duyệt

brailler nghĩa là rống lên.

Nghĩa của brailler

Nội động từ

  1. Rống lên.

Chia động từ brailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brailléHiện tại phân từ: braillant

Hiện tại présent

  • je braille
  • tu brailles
  • il/elle braille
  • nous braillons
  • vous braillez
  • ils/elles braillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai braillé
  • tu as braillé
  • il/elle a braillé
  • nous avons braillé
  • vous avez braillé
  • ils/elles ont braillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je braillais
  • tu braillais
  • il/elle braillait
  • nous braillions
  • vous brailliez
  • ils/elles braillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je braillerai
  • tu brailleras
  • il/elle braillera
  • nous braillerons
  • vous braillerez
  • ils/elles brailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je braillerais
  • tu braillerais
  • il/elle braillerait
  • nous braillerions
  • vous brailleriez
  • ils/elles brailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je braille
  • que tu brailles
  • qu'il/elle braille
  • que nous braillions
  • que vous brailliez
  • qu'ils/elles braillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je braillai
  • tu braillas
  • il/elle brailla
  • nous braillâmes
  • vous braillâtes
  • ils/elles braillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • braille (tu)
  • braillons (nous)
  • braillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với brailler

  • L'âne braille. Con lừa đang kêu be be. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to holler, yell; to bawl, weep

Câu hỏi thường gặp

brailler nghĩa là gì?

brailler (nội động từ) nghĩa là rống lên.

brailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brailler (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.je/.

Chia động từ brailler ở thì hiện tại thế nào?

je braille, tu brailles, il/elle braille, nous braillons, vous braillez, ils/elles braillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.