bradycardie
danh từ giống cái (f)
/bʁa.di.kaʁ.di/ giọng máy của trình duyệt
bradycardie nghĩa là nhịp tim chậm.
Nghĩa của bradycardie
Danh từ · giống cái
- Y học Nhịp tim chậm.
Dạng từ của bradycardie
Đi với mạo từ: une bradycardie · la bradycardie
| Số nhiều | bradycardies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bradycardie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bradycardia
Câu hỏi thường gặp
bradycardie nghĩa là gì?
bradycardie (danh từ) nghĩa là nhịp tim chậm.
bradycardie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bradycardie (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.di.kaʁ.di/.
bradycardie là giống đực hay giống cái?
bradycardie là danh từ giống cái (dùng với une, la).