TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brader

/bʁa.de/ giọng máy của trình duyệt

brader nghĩa là bán chợ trời, thanh toán đi.

Nghĩa của brader

Ngoại động từ

  1. Bán (ở) chợ trời, bán tống bán tháo đi.
  2. Nghĩa bóng Thanh toán đi.

Chia động từ brader

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bradéHiện tại phân từ: bradant

Hiện tại présent

  • je brade
  • tu brades
  • il/elle brade
  • nous bradons
  • vous bradez
  • ils/elles bradent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bradé
  • tu as bradé
  • il/elle a bradé
  • nous avons bradé
  • vous avez bradé
  • ils/elles ont bradé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bradais
  • tu bradais
  • il/elle bradait
  • nous bradions
  • vous bradiez
  • ils/elles bradaient

Tương lai đơn futur simple

  • je braderai
  • tu braderas
  • il/elle bradera
  • nous braderons
  • vous braderez
  • ils/elles braderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je braderais
  • tu braderais
  • il/elle braderait
  • nous braderions
  • vous braderiez
  • ils/elles braderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je brade
  • que tu brades
  • qu'il/elle brade
  • que nous bradions
  • que vous bradiez
  • qu'ils/elles bradent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bradai
  • tu bradas
  • il/elle brada
  • nous bradâmes
  • vous bradâtes
  • ils/elles bradèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brade (tu)
  • bradons (nous)
  • bradez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của brader

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sell at cut-price, to sell in a sale; to sell off; to sell down the river

Câu hỏi thường gặp

brader nghĩa là gì?

brader (ngoại động từ) nghĩa là bán chợ trời, thanh toán đi.

brader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brader (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.de/.

Chia động từ brader ở thì hiện tại thế nào?

je brade, tu brades, il/elle brade, nous bradons, vous bradez, ils/elles bradent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.