brûle-gueule
danh từ giống đực (m)
/bʁyl.ɡœl/ giọng máy của trình duyệt
brûle-gueule nghĩa là ống điếu ngắn.
Nghĩa của brûle-gueule
Danh từ · giống đực
- Thông tục Ống điếu ngắn.
Dạng từ của brûle-gueule
Đi với mạo từ: un brûle-gueule · le brûle-gueule
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small tobacco pipe
Câu hỏi thường gặp
brûle-gueule nghĩa là gì?
brûle-gueule (danh từ) nghĩa là ống điếu ngắn.
brûle-gueule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brûle-gueule (giọng Pháp chuẩn): /bʁyl.ɡœl/.
brûle-gueule là giống đực hay giống cái?
brûle-gueule là danh từ giống đực (dùng với un, le).