TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boyauderie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

boyauderie nghĩa là nơi làm lòng, sự làm lòng.

Nghĩa của boyauderie

Danh từ · giống cái

  1. Nơi làm lòng (lợn, bò...).
  2. Sự làm lòng.

Dạng từ của boyauderie

Đi với mạo từ: une boyauderie · la boyauderie

Câu hỏi thường gặp

boyauderie nghĩa là gì?

boyauderie (danh từ) nghĩa là nơi làm lòng, sự làm lòng.

boyauderie là giống đực hay giống cái?

boyauderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.