TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boxer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɔk.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

boxer nghĩa là đấu quyền anh, đấm, đánh.

Nghĩa của boxer

Nội động từ

  1. Đấu quyền Anh.

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đấm, đánh.

Chia động từ boxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boxéHiện tại phân từ: boxant

Hiện tại présent

  • je boxe
  • tu boxes
  • il/elle boxe
  • nous boxons
  • vous boxez
  • ils/elles boxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boxé
  • tu as boxé
  • il/elle a boxé
  • nous avons boxé
  • vous avez boxé
  • ils/elles ont boxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boxais
  • tu boxais
  • il/elle boxait
  • nous boxions
  • vous boxiez
  • ils/elles boxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boxerai
  • tu boxeras
  • il/elle boxera
  • nous boxerons
  • vous boxerez
  • ils/elles boxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boxerais
  • tu boxerais
  • il/elle boxerait
  • nous boxerions
  • vous boxeriez
  • ils/elles boxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boxe
  • que tu boxes
  • qu'il/elle boxe
  • que nous boxions
  • que vous boxiez
  • qu'ils/elles boxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boxai
  • tu boxas
  • il/elle boxa
  • nous boxâmes
  • vous boxâtes
  • ils/elles boxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boxe (tu)
  • boxons (nous)
  • boxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boxer (dog)
  • Danh từ boxer shorts; boxer engine
  • Động từ to box (to fight against (a person) in a boxing match)

Câu hỏi thường gặp

boxer nghĩa là gì?

boxer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đấu quyền anh, đấm, đánh.

boxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boxer (giọng Pháp chuẩn): /bɔk.sɛʁ/.

Chia động từ boxer ở thì hiện tại thế nào?

je boxe, tu boxes, il/elle boxe, nous boxons, vous boxez, ils/elles boxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.