box-calf
danh từ giống đực (m)
/bɔk.skalf/ giọng máy của trình duyệt
box-calf nghĩa là da bốt can.
Nghĩa của box-calf
Danh từ · giống đực
- Da bốt can (da bê thuộc).
Dạng từ của box-calf
Đi với mạo từ: un box-calf · le box-calf
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ box calf
Câu hỏi thường gặp
box-calf nghĩa là gì?
box-calf (danh từ) nghĩa là da bốt can.
box-calf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của box-calf (giọng Pháp chuẩn): /bɔk.skalf/.
box-calf là giống đực hay giống cái?
box-calf là danh từ giống đực (dùng với un, le).