bouvillon
danh từ giống đực (m)
/bu.vi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bouvillon nghĩa là bò thiến non.
Nghĩa của bouvillon
Danh từ · giống đực
- Bò thiến non.
Dạng từ của bouvillon
Đi với mạo từ: un bouvillon · le bouvillon
| Số nhiều | bouvillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bullock
Câu hỏi thường gặp
bouvillon nghĩa là gì?
bouvillon (danh từ) nghĩa là bò thiến non.
bouvillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouvillon (giọng Pháp chuẩn): /bu.vi.jɔ̃/.
bouvillon là giống đực hay giống cái?
bouvillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).