bouterolle
danh từ giống cái (f)
/bu.tʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
bouterolle nghĩa là đường viền đồng, trụ khóa.
Nghĩa của bouterolle
Danh từ · giống cái
- Đường viền đồng (ở bao kiếm).
- Trụ khóa (ống hình trụ ở ổ khóa để đút chìa khóa vào).
- Kỹ (khuôn tán).
Dạng từ của bouterolle
Đi với mạo từ: une bouterolle · la bouterolle
| Số nhiều | bouterolles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a boterol: chape, a crampet (on a scabbard); a representation of this in heraldry; snap-head, tool placed on the shank of a rivet and struck to form and bend the rivet
Câu hỏi thường gặp
bouterolle nghĩa là gì?
bouterolle (danh từ) nghĩa là đường viền đồng, trụ khóa.
bouterolle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouterolle (giọng Pháp chuẩn): /bu.tʁɔl/.
bouterolle là giống đực hay giống cái?
bouterolle là danh từ giống cái (dùng với une, la).