TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bout-rimé

danh từ giống đực (m)
/bu.ʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

bout-rimé nghĩa là thơ hạn vần, vần hạn.

Nghĩa của bout-rimé

Danh từ · giống đực

  1. Thơ hạn vần.
  2. Số nhiều Vần hạn (phải lấy làm thơ).

Dạng từ của bout-rimé

Đi với mạo từ: un bout-rimé · le bout-rimé

Số nhiềubouts-rimés

Câu hỏi thường gặp

bout-rimé nghĩa là gì?

bout-rimé (danh từ) nghĩa là thơ hạn vần, vần hạn.

bout-rimé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bout-rimé (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁi.me/.

bout-rimé là giống đực hay giống cái?

bout-rimé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.