bout-rimé
danh từ giống đực (m)
/bu.ʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
bout-rimé nghĩa là thơ hạn vần, vần hạn.
Nghĩa của bout-rimé
Danh từ · giống đực
- Thơ hạn vần.
- Số nhiều Vần hạn (phải lấy làm thơ).
Dạng từ của bout-rimé
Đi với mạo từ: un bout-rimé · le bout-rimé
| Số nhiều | bouts-rimés |
Câu hỏi thường gặp
bout-rimé nghĩa là gì?
bout-rimé (danh từ) nghĩa là thơ hạn vần, vần hạn.
bout-rimé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bout-rimé (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁi.me/.
bout-rimé là giống đực hay giống cái?
bout-rimé là danh từ giống đực (dùng với un, le).