boustrophédon
danh từ giống đực (m)
/bus.tʁɔ.fe.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
boustrophédon nghĩa là chữ viết đường cày.
Nghĩa của boustrophédon
Danh từ · giống đực
- Sử học Chữ viết đường cày (từ trái sang phải, rồi lại từ phải sang trái).
Dạng từ của boustrophédon
Đi với mạo từ: un boustrophédon · le boustrophédon
| Số nhiều | boustrophédons |
| Giống cái | boustrophédon |
| Giống cái số nhiều | boustrophédons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boustrophedon (text written such that its direction alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines; frequently also involving the corresponding alternation of letter directionality using mirrored letters, indicating the direction of the text at any gi
- Tính từ boustrophedonic (written as a boustrophedon, such that the text directionality alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines)
Câu hỏi thường gặp
boustrophédon nghĩa là gì?
boustrophédon (danh từ) nghĩa là chữ viết đường cày.
boustrophédon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boustrophédon (giọng Pháp chuẩn): /bus.tʁɔ.fe.dɔ̃/.
boustrophédon là giống đực hay giống cái?
boustrophédon là danh từ giống đực (dùng với un, le).