TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boustrophédon

danh từ giống đực (m)
/bus.tʁɔ.fe.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

boustrophédon nghĩa là chữ viết đường cày.

Nghĩa của boustrophédon

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Chữ viết đường cày (từ trái sang phải, rồi lại từ phải sang trái).

Dạng từ của boustrophédon

Đi với mạo từ: un boustrophédon · le boustrophédon

Số nhiềuboustrophédons
Giống cáiboustrophédon
Giống cái số nhiềuboustrophédons
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boustrophedon (text written such that its direction alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines; frequently also involving the corresponding alternation of letter directionality using mirrored letters, indicating the direction of the text at any gi
  • Tính từ boustrophedonic (written as a boustrophedon, such that the text directionality alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines)

Câu hỏi thường gặp

boustrophédon nghĩa là gì?

boustrophédon (danh từ) nghĩa là chữ viết đường cày.

boustrophédon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boustrophédon (giọng Pháp chuẩn): /bus.tʁɔ.fe.dɔ̃/.

boustrophédon là giống đực hay giống cái?

boustrophédon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.