bourlingueur
/buʁ.lɛ̃.ɡœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bourlingueur nghĩa là phiêu bạt.
Nghĩa của bourlingueur
Tính từ
- Phiêu bạt.
Danh từ · cả hai giống
- Người sống cuộc đời phiêu bạt.
Dạng từ của bourlingueur
| Số nhiều | bourlingueurs |
| Giống cái | bourlingueuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sailor who would go to sea even in dangerous conditions; globetrotter
Câu hỏi thường gặp
bourlingueur nghĩa là gì?
bourlingueur (tính từ, danh từ) nghĩa là phiêu bạt.
bourlingueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourlingueur (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.lɛ̃.ɡœʁ/.