bourbon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/buʁ.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bourbon nghĩa là rượu buabon.
Nghĩa của bourbon
Danh từ · giống đực
- Rượu buabon (một loại uytky Mỹ).
Dạng từ của bourbon
Đi với mạo từ: un bourbon · le bourbon
| Số nhiều | bourbons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bourbon
Câu hỏi thường gặp
bourbon nghĩa là gì?
bourbon (danh từ) nghĩa là rượu buabon.
bourbon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourbon (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.bɔ̃/.
bourbon là giống đực hay giống cái?
bourbon là danh từ giống đực (dùng với un, le).