bourbe
danh từ giống cái (f)
/buʁb/ giọng máy của trình duyệt
bourbe nghĩa là bùn.
Nghĩa của bourbe
Danh từ · giống cái
- Bùn (ở đáy đầm lầy...).
Dạng từ của bourbe
Đi với mạo từ: une bourbe · la bourbe
| Số nhiều | bourbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mire
Câu hỏi thường gặp
bourbe nghĩa là gì?
bourbe (danh từ) nghĩa là bùn.
bourbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourbe (giọng Pháp chuẩn): /buʁb/.
bourbe là giống đực hay giống cái?
bourbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).